Lý thuyết
Lũy thừa: a^n, a^0=1, a^(-n)=1/aⁿ. Số mũ hữu tỉ a^(m/n)=căn bậc n của a^m (a>0). Tính chất nhân/chia/lũy thừa của lũy thừa. Số mũ thực định nghĩa cho a>0.
Điểm cần nhớ
- a^0=1 (a≠0); a^(−n)=1/aⁿ
- a^(m/n)=ⁿ√(aᵐ) với a>0
- aˣ·aʸ=a^(x+y); aˣ/aʸ=a^(x−y)
- (aˣ)ʸ=a^(xy); (ab)ˣ=aˣbˣ
- Lũy thừa số mũ thực cần a>0
Lỗi hay gặp
- Viết a^(m/n) khi a<0Sửa: Lũy thừa số mũ hữu tỉ/thực chỉ định nghĩa cho a>0.
- (aˣ)ʸ = a^(x+y)Sửa: (aˣ)ʸ=a^(xy), nhân số mũ.
- a^0=0Sửa: a^0=1 với a≠0.
Thú vị: Một số nhỏ như khối lượng electron (~9×10⁻³¹ kg) hay lớn như số nguyên tử trong vũ trụ (~10⁸⁰) đều viết gọn nhờ lũy thừa — không có nó, khoa học sẽ ngập trong số 0!
Ứng dụng thực tế
Lũy thừa nén những con số khổng lồ và tí hon vào dạng gọn — ngôn ngữ của khoa học.
- Khoa học: Khối lượng nguyên tử, khoảng cách thiên hà viết dưới dạng lũy thừa của 10 (ký hiệu khoa học).
- Tin học: Dung lượng bộ nhớ là lũy thừa của 2: 1KB=2¹⁰ byte, 1GB=2³⁰ byte.
- Tài chính: Tăng trưởng kép qua nhiều năm là lũy thừa của (1+lãi suất).
Ví dụ minh hoạ
VÍ DỤ 1
Lời giải
1.
VÍ DỤ 2
Lời giải
1.
VÍ DỤ 3
Lời giải
1.
Bài tập thử
1
Giá trị là
A.\dfrac19
B.-9
C.9
D.-\dfrac19
2
Với , bằng
A.1
B.0
C.a
D.\text{không xác định}
Còn hàng trăm bài tập nữa
Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn